Spesifikasi
Deskripsi
theo|theo {động từ}. volume_up · follow [followed|followed] {động}. theo (từ khác: theo chân, theo dấu, đi theo, nghe
theo dõi theo dõi | theo di Ting Anh l g englishTheo dõi là xem xét những hành động hay những chuyển biến. Ví dụ. 1. Bạn có theo dõi tin tức gần đây về vụ tai nạn không
theo chân ông già noel theo chân ông già noel | Game Theo chn ng gi Noel CchGame Theo chân ông già Noel trên Google được giới thiệu vào năm 2004. Trò chơi được nhiều người quan tâm vào mỗi dịp lễ Giáng Sinh với nhiều
theo hernandez theo hernandez | Theo Hernandez gia nhp Al Hilal viChuyên gia chuyển nhượng Fabrizio Romano đưa tin, hậu vệ cánh Theo Hernandez của AC Milan sẽ gia nhập CLB Al Hilal (Saudi Arabia).
theo chủ tịch hồ chí minh ưu điểm lớn nhất của học thuyết khổng tử là gì theo chủ tịch hồ chí minh ưu điểm lớn nhất của học thuyết khổng tử là gì | Theo Ch tch H Ch Minh hcTheo Chủ tịch Hồ Chí Minh, học thuyết Khổng Tử có ưu điểm gì? A. Sự tu dưỡng đạo đức cá nhân B. Lòng nhân ái cao cả C. Phương pháp làm việc
theo quy định của pháp luật công dân vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể theo quy định của pháp luật công dân vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể | Theo quy nh ca php lut cngTheo quy định của pháp luật, công dân vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể khi. Quảng cáo. A. bảo trợ người già neo đơn.
